SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TỈNH BẮC NINH

TRUNG TÂM THÔNG TIN TƯ VẤN VÀ XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

CHUYÊN GIA TƯ VẤN HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP

Hồ Sơ Giải Thể, Tạm Ngừng

A. TẠM NGỪNG KINH DOANH

Thông báo tạm ngừng kinh doanh

I) Thành phần hồ sơ:

  1. Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh (Phụ lục II-21, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
  2. Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh (trong trường hợp doanh nghiệp có chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh) (Phụ lục II-21, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
  3. Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, của Hội đồng quản trị đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh;

II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

(Đối với hồ sơ “Tạm ngừng kinh doanh”: trong 01 ngày khi có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.

IV) Lệ phí: không có

B. GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP

GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP

I) Thành phần hồ sơ:

  1. Thông báo về giải thể doanh nghiệp (Phụ lục II-24, Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT);
  2. Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có);
  3. Quyết định của chủ sở hữu công ty đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Quyết định và bản sao hợp lệ biên bản họp của Hội đồng thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh về việc giải thể doanh nghiệp;
  4. Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có) hoặc giấy chứng nhận đã thu hồi con dấu;
  5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản gốc);
  6. Đối với doanh nghiệp chưa được cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì ngoài các giấy tờ nêu trên, doanh nghiệp nộp kèm theo: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đầu tư; Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký thuế; Giấy đề nghị bổ sung, cập nhật thông tin đăng ký doanh nghiệp quy định tại Phụ lục II-18 Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT;
  7. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế;
  8. Văn bản hoặc xác nhận của cơ quan đăng ký đầu tư đối với doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

III) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (sau khi có xác nhận trên hệ thống thông tin điện tử của cơ quan thuế)

IV) Lệ phí: không có

* Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

I) Thành phần hồ sơ:

  1. Quyết định giải thể
  2. Bản sao quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định của Tòa án có hiệu lực;
  3. Báo cáo thanh lý tài sản doanh nghiệp; danh sách chủ nợ và số nợ đã thanh toán, gồm cả thanh toán hết các khoản nợ về thuế và nợ tiền đóng bảo hiểm xã hội, người lao động sau khi quyết định giải thể doanh nghiệp (nếu có)
  4. Phương án giải quyết nợ đến các chủ nợ, người có quyền lợi và nghĩa vụ có liên quan;
  5. Con dấu và giấy chứng nhận mẫu dấu (nếu có);
  6. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
  7. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế.

II) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).

III) Thời hạn giải quyết: Sau thời hạn 180 (một trăm tám mươi) ngày, kể từ ngày thông báo tình trạng giải thể doanh nghiệp mà không nhận phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể.

IV) Lệ phí: không có

Ban biên tập